fbpx

Thép tấm SCM440/40XM/42CrMo4 ở Hà Nội

39,500 

Thép tấm SCM440 là một loại thép “hiếm” vì ít thông dụng và ít nhà cung cấp ở Việt Nam. Citisteel là nhà cung cấp duy nhất có sẵn hàng thép tấm 40XM/42CrMo4

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép, đồng, nhôm, inox NHANH sau 1 phút tại đây .

Lưu ý: Giá trên website chỉ là giá tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ hotline để được báo giá tốt nhất và nhanh nhất có thể!

Categories ,

Thép tấm SCM440 là gì? Tại sao nó lại “hiếm” như vậy?

Thép tấm SCM440 là một loại thép ít thông dụng ở trong nghành cơ khí kim loại ở Việt Nam chúng ta nói riêng. Do vậy, nhu cầu của loại thép này khá hạn chế trừ những trường hợp đặc biệt. Nó khá là kém cạnh so với “người anh em” thép tròn đặc SCM440 làm trục rất được ưa chuộng.

Đương nhiên là cầu ít nên cung cũng sẽ ít. Ở Việt Nam hiện tại có rất ít những nhà cung cấp thép tấm 42CrMo4 này.

Tất cả những điều đó làm cho thép tấm 40XM trở nên “hiếm” và khan hàng như vậy..

thép tấm scm440 ở hà nội

Nếu bạn có nhu cầu về loại thép này hãy liên hệ ngay với Citisteel vì “Citisteel có sẵn hàng thép tấm SCM440/40XM/42CrMo4 ở Việt Nam”.

Một số thông tin chi tiết của thép tấm SCM440/40XM/42CrMo4/AISI 4140

 

    •  Tên : Thép tấm SCM 440, thép tấm 40XM, thép tấm 42CrMo4 và thép tấm AISI 4140. Đó là tên gọi theo các loại mác thép của loại thép này.
    • Tên theo tiếng Anh : SCM440 Steel hay SCM440 Steel Plate, 42CrMo4 Steel Plate, 40XM Steel Plate, AISI 4140 Steel Plate.
    • Mác thép : SCM440 theo tiêu chuẩn JIS G4105 của Nhật Bản.
    • Hình dạng : Dạng tấm.
    • Khổ chuẩn : Độ dày (T) x 2000 x 6000 . Đơn vị tính (mm – li).
    • Độ dày (Thickness) : Kí hiệu là T. Nằm trong khoảng 20mm ~ 130mm. Đó là độ dày có thể có sẵn ở Việt Nam.
    • Những mác thép tương đương SCM440 theo các tiêu chuẩn :
      • 42CrMo4 theo tiêu chuẩn DIN 17200 của Đức.
      • AISI 4140 theo tiêu chuẩn AISI A29 của USA.
      • 42CrMo theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc.
      • 42CD4/42CD4u theo tiêu chuẩn AFNOR của Pháp.
      • 42CrMo41/F1252 theo tiêu chuẩn UNE của Tây Ban Nha.
      • 2244 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.
      • 35KHM/38KHM theo tiêu chuẩn GOST của Nga.
      • 42CrMoS4/42CrMos theo tiêu chuẩn EN 10250 của Châu Âu.

Thành phần hóa học của thép tấm 42CrMo4

thép tấm 40XM ở Hà Nội

Cơ tính của thép SCM440

Cơ tính của thép SCM440 hay thép hợp kim SCM440 như sau :

    • Độ bền:
      • Độ bền uốn (Yield Strength) : 415 MPa tương đương với 60200 psi.
      • Độ bền kéo (Tensile Strength): 655 MPa tương đương với 95000 psi.
    • Mô đun đàn hồi (Elastic Module): 190 – 210 GPa tương đương với 27557 – 30458 ksi.
    • Hệ số Poisson (hệ số poát-xông) :  0.27-0.30.
    • Độ giãn dài khi đứt (trong đoạn 50 mm): 25,70% .
    • Độ cứng :
      • Độ cứng HRB (Brinell Hardness) : 92 HRB.
      • Độ cứng HRC ( Rockwell Harness) : 13 HRC.

Những mác thép tương tự thép SCM440

thép tấm 42CrMo4 ở Hà Nội

So sánh thành phần hóa học của mác thép 42CrMo4 với những mác thép tương tự

Bảng giá thép SCM440 và quy cách

Dưới đây là bảng giá thép SCM440 và quy cách của nó.

 

JIS G4105Độ dày (Thickness - T)Quy cách (mm)Khối lượng (Kg)Giá (tham khảo)
SCM440/40XM/42CrMo4/AISI 41402020x2000x6000192047.000
2222x2000x6000211247.000
2424x2000x6000230447.000
2626x2000x6000249647.000
2828x2000x6000268847.000
3030x2000x6000288047.000
3232x2000x6000307247.000
3434x2000x6000326447.000
3636x2000x6000345647.000

Tính nhanh trọng lượng thép tấm SCM440/42CrMo4/40XM/AISI 4140 theo kích thước tùy chọn tại đây.

Mua thép SCM440 ở đâu tại Hà Nội

Thép SCM440 tại Hà Nội gần như là không có sẵn hàng. Và thực tế rất ít nhà cung cấp có sẵn loại hàng thép tấm SCM440 này. Nếu bạn có nhu cầu muốn mua thép SCM440 và cụ thể hơn là thép tấm SCM440/40XM/AISI 4140 này thì hãy liên hệ Citisteel. Chúng tôi có bán thép SCM440 ở Hà Nội nói chung và thép tấm SCM440 có sẵn hàng ở kho miền Nam.

 

 

error: Content is protected !!