fbpx

Thép tròn đặc SCM440/40XM/40CrMo4 phi 200 (D200) ở Hà Nội

27,000 

Thép tròn đặc SCM440 là một loại thép hợp kim có chứa nhiều Crom (Cr) và Molypden (Mo). Tỉ lệ thành phần Cacbon ở mức trung bình. Do vậy, Scm 440 được xếp vào dòng hợp kim thấp hoặc trung bình.

QUÝ KHÁCH CÓ THỂ TẢI BẢNG BÁO GIÁ CHI TIẾT SCM440 TẠI ĐÂY: Bảng báo giá chi tiết SCM440

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép, đồng, nhôm, inox NHANH sau 1 phút tại đây .

Lưu ý: Giá trên website chỉ là giá tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ hotline để được báo giá tốt nhất và nhanh nhất có thể!

Thép tròn đặc SCM440 là gì ?

Thép tròn đặc SCM440 là một loại thép hợp kim có chứa nhiều Crom (Cr) và Molypden (Mo). Tỉ lệ thành phần Cacbon ở mức trung bình. Do vậy, Scm 440 được xếp vào dòng hợp kim thấp hoặc trung bình.

Về kích thước :

  • Ở trên thế giới có kích thước nhỏ nhất là 5mm (5li) cho tới 3000mm (3000li hay 3 mét).
  • Tuy nhiên, vì lí do ứng dụng nên ở Việt Nam chỉ có một số kích thước nhất định.

Citisteel có cung cấp thép tròn đặc Scm 440 với nhiều kích thước. Từ kích thước nhỏ cho tới những kích thước tròn đặc SCM440 lớn và rất lớn như 760mm (760li).

thép tròn đặc scm440 phi 200 d200

 

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép tròn đặc SCM440 NHANH sau 1 phút tại đây .

Tỉ lệ thành phần hóa học của thép tròn đặc SCM440 .

Dưới đây là tỉ lệ thành phần hóa học của các nguyên tố : C,Mn,P,S,Si,Ni,Cr,Mo. theo tiêu chuẩn JIS-G4105 của Nhật Bản.

Với lượng Cr tới 0.9~1.2 % làm đảm bảo độ cứng của SCM440 tốt.

Cơ tính của thép tròn đặc 40XM 200li.

Nổi bật nhất của dòng thép này là độ cứng tốt và dẻo dai. Ở nhiệt độ phòng 25 độ C thì theép tròn đặc SCM440 đã qua xử lí nhiệt đạt độ cứng là 18~22 HRC. Đây là một con số khá ấn tượng.

Hơn nữa,nó vừa cứng nhưng lại không giòn nên khả năng chịu lực tốt và gia công rất tuyệt vời.

Những mác thép tương tự SCM440 D200 theo các tiêu chuẩn của các nước .

Những mác thép tương tự SCM440 (JIS-G4105) là :

Riêng ở Hoa Kỳ (USA) có thể sử dụng 2 mác thép theo 2 tiêu chuẩn và tên gọi khác nhau của SCM440 đó là :

    • ASTM – A29 : 4140
    • AISI : 4142

Ở mỗi quốc gia hoặc khu vực có thể có tên gọi khác nhau và quy định về tỉ lệ thành phần cũng khác nhau.

So sánh tỉ lệ thành phần hóa học (%) của SCM440 (JIS-G4105), 4140 (ASTM-A29) và 42CrMo4 (EN-10250).

Theo bảng trên chúng ta thấy có sự khách nhau giữa tỉ lệ thành phần hóa học giữa 3 tiêu chuẩn trên. Do vậy, khi các bạn có nhu cầu mua thép tròn đặc SCM440 hoặc thép tấm SCM440 nên yêu cầu rõ theo tiêu chuẩn nào. Như vậy sẽ lấy được phôi thép phù hợp nhất với nhu cầu sản xuất.

Ứng dụng của thép tròn đặc SCM440 phi 200

    • Bánh răng lớn.
    • Bệ đỡ dụng cụ hoặc thiết bị.
    • Trục bơm trong ngành dầu mỏ.

Và nhiều ứng dụng thực tế khác nữa.

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG TẢI BẢNG BÁO GIÁ CHI TIẾT SCM440 TẠI ĐÂY: Bảng báo giá chi tiết SCM440

Mọi thắc mắc về thép tròn đặc SCM440 phi lớn xin liên hệ :

Công ty Thép đặc biệt Quang Minh Citisteel

Trụ sở :  Lầu 6, Tòa nhà Fimexco, 231 – 233 Lê Thánh Tôn,P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM

Tel: (0251) 3685 338 & 0911.785.222  –   Fax: (0251) 3685 339 – Email : [email protected]

Kho xưởng : Khu Địa Ốc Thiên Bình, Tổ 5 KP. Thiên Bình, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai – (Cạnh Khu Công Nghiệp Tam Phước – Quốc Lộ 51)

Tel: 0911.966.366 – Email : [email protected]

Office Hà Nội : Tòa B2.1 – HH02E, KĐT Thanh Hà Cienco 5, P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội

Tel : 0961.133.811 & 0906.993.335 – Email : [email protected]

error: Content is protected !!