fbpx

Thông tin chi tiết mới nhất về mác thép S45C (C45) năm 2020

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin
Thép S45C là thép carbon trung bình chất lượng cao, có độ bền cao.Thép C45 được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi cường độ cao hơn và chống mài mòn hơn thép carbon thấp như SS400, CT3, A36,... Và các ứng dụng điển hình là bánh răng, trục, cuộn, trục khuỷu, ổ cắm, bu lông, v.v.
thép tròn đặc s45c phi 12 d12

Thép S45C là gì và thông số kỹ thuật của thép S45C ?

Thép S45C là gì ?

Thép S45C là thép carbon trung bình chất lượng cao, có độ bền cao.Thép C45 được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi cường độ cao hơn và chống mài mòn hơn thép carbon thấp như SS400, CT3, A36,… Và các ứng dụng điển hình là bánh răng, trục, cuộn, trục khuỷu, ổ cắm, bu lông, v.v.

thép tròn đặc s45c phi 12 d12

Thông số kỹ thuật của thép S45C.

    • Tên thường gọi: Thép S45C hay C45, CK45, hay 1045
    • Tên tiếng Anh : S45C steel.
    • Mác thép : S45C.
    • Tiêu chuẩn thép S45C : Theo tiêu chuẩn JIS 4051 của Nhật Bản.
    • Những mác thép tương đương S45C :
      • 1045 theo tiêu chuẩn ASTM A29 của USA.
      • G10450 theo tiêu chuẩn ASTM A681 của USA.
      • C45 hay 1.1191 theo tiêu chuẩn EN 10083-2 của Châu Âu.
      • CK45 theo tiêu chuẩn DIN 17350 của Đức.
      • 45 theo tiêu chuẩn GB/T 1299 của Trung Quốc.
    • Hình dạng :

Những ưu điểm thép C45

    • Nó là thép carbon và có khả năng hàn và gia công lớn.
    • Sau khi được chuẩn hóa và cán nóng, nó sẽ có được các đặc tính cường độ và tác động cao.
    • Tốt khi hàn Hydro và hàn hồ quang.

Citisteel có cung cấp thép S45C dưới dạng tấm, tròn đặc và lục giác trên toàn quốc.

Tính chất hóa học của thép C45

JIS G4051CMnPSSi
S45C0.42-0.480.60-0.900.03 max0.035 max0.15-0.35

So sánh thép C45 và S45C

Thực ra không có điều gì nhiều để cần phải so sánh thép c45 và s45c ở đây cả. ở Việt Nam thì đó là cách gọi theo 2 cách khác nhau. Hoặc nếu cần thì so sánh giữa tính chất hóa học của các thành phần trong 2 mác thép đó. Song không có sự khác biệt quá lớn. Các bạn sẽ rõ hơn khi xem bảng dưới đây.

Mác thépCMnPSSiNiCr
S45C/JIS G40510.42-0.480.60-0.900.03 max0.035 max0.15-0.35
C45/EN 10083-20.42-0.500.50-0.800.03 max0.035 max0.4 max0.4 max0.4 max

Dễ thấy là theo tiêu chuẩn EN 10083-2 của Châu Âu và Anh thì thép C45 có thêm Ni và Cr. Cụ thể là max 0.4 %.

So sánh thép C45 và S45C dựa theo tính chất hóa học :

 C45S45C
C0.42-0.500.42-0.48
Mn0.50-0.800.60-0.90
Si0.4 max0.15-0.35
Ni0.4 max
Cr0.4 max

Khối lượng riêng của thép c45

Khối lượng riêng của thép c45 là :

    • 7.87 g/cc theo Metric.
    • 0.284 lb/in³ theo Imperial.

Tự tính nhanh khối lượng thép tròn đặc S45C theo quy cách tùy ý ở đây.

Độ cứng của thép s45c

Độ cứng hb của thép C45 ( Hardness, Rockwell B ) : 84 HRB.

Độ cứng Brinell ( Hardness, Brinell ) : 163

Độ cứng Vikers ( Hardness, Vickers ) : 170 HRV  ( Được chuyển đổi trực tiếp từ độ cứng Brinell ).

Nhiệt luyện thép S45C

Quá trình nhiệt luyện thép S45C có 6 phần :

    • Rèn.
    • Ủ.
    • Chuẩn hóa.
    • Giảm ứng suất.
    • Làm cứng ( tôi cứng )
    • Ram.

Ủ đầy đủ 800 – 850 ° C.
Chuẩn hóa 840 – 880 ° C.
Làm cứng (tôi cứng) ở 820 – 860 ° C.
Làm dịu nước hoặc dầu trung bình.
Ram thép ở 550 – 660 ° C.

admin

admin

Leave a Replay

Đăng kí nhận báo giá ngay

Đăng kí để nhận báo giá và tư vấn hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi không SPAM mail mà chỉ báo giá và cung cấp những thông tin có ích và cần thiết đối với khách hàng.

error: Content is protected !!