fbpx

Thép lục giác S45C (C45) giá tốt và chất lượng ở Hà Nội

33,000 

Thông tin chi tiết về thép lục giác C45

    • Các tên thường gọi : Thép lục giác S45C, thép lục giác C45, thép lục lăng S45C, thép lục lăng C45, thép lục giác 1045,…
    • Tên gọi theo các nước : 六角形鋼 (Japan), 육각형 강철 (South Korean), 六角钢 (China), Hexagon Steel Bar (British).
    • Kí hiệu : H (là chữ cái đầu theo cách gọi tiếng Anh). Ví dụ : Thép lục giác S45C H17 (17H).
    • Mác thép : S45C theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản.

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép, đồng, nhôm, inox NHANH sau 1 phút tại đây .

Lưu ý: Giá trên website chỉ là giá tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ hotline để được báo giá tốt nhất và nhanh nhất có thể!

Thép lục giác S45C là gì ?

Thép lục giác S45C hay còn gọi là thép lục lăng S45C là loại thép lục giác của mác thép C45. Thép lục giác C45 mang đầy đủ những ưu điểm của mác thép này như : khả năng chịu kéo tuyệt vời và gia công tốt.

thép lục giác s45c 17 H17 ở Hà Nội

Thép lục giác S45C được đúc hoặc kéo tại kho miền Nam của Citisteel.

Thông tin chi tiết về thép lục giác C45

    • Các tên thường gọi : Thép lục giác S45C, thép lục giác C45, thép lục lăng S45C, thép lục lăng C45, thép lục giác 1045,…
    • Tên gọi theo các nước : 六角形鋼 (Japan), 육각형 강철 (South Korean), 六角钢 (China), Hexagon Steel Bar (British).
    • Kí hiệu : H (là chữ cái đầu theo cách gọi tiếng Anh). Ví dụ : Thép lục giác S45C H17 (17H).
    • Mác thép : S45C theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản.
    • Mác thép tương đương :
      • 1045 theo tiêu chuẩn ASTM A29 của USA.
      • G10450 theo tiêu chuẩn ASTM A681 của USA.
      • C45 hay 1.1191 theo tiêu chuẩn EN 10083-2 của Châu Âu.
      • CK45 theo tiêu chuẩn DIN 17350 của Đức.
      • 45 theo tiêu chuẩn GB/T 1299 của Trung Quốc.

Tính nhanh khối lượng thép lục giác C45 theo kích thước tùy chọn trong vòng 15 giây tại đây.

Bảng quy cách thường có của thép lục giác S45C

Những kích thước thường có của thép lục giác 1045 là : 13/13H, 14/14H, 15/15H, 16/16H, 17/17H, 18/18H, 19/19H, 20/20H, 21/21H, 22/22H, 23/23H, 24/24H, 25/25H, 26/26H, 27/27H, 28/28H, 29/29H, 30/30H, 31/31H, 32/32H, 33/33H, 34/34H, 35/35H, 36/36H, 37/37H, 38/38H, 39/39H, 40/40H, 41/41H, 42/42H, 43/43H, 44/44H, 45/45H, 46/46H, 47/47H.

Quy cách có sẵn của thép lục lăng S45C : Hx2500, Hx3000, Hx6000 . Đơn vị : mm hay li. Ví dụ : 17×2500, 17×3000, 17×6000 .

Bảng quy cách của thép lục giác C45 :

Lục giác (H)Quy cách (mm)Lục giác (H)Quy cách (mm)
1313x30003131x3000
1414x30003232x3000
1515x30003333x3000
1616x30003434x3000
1717x30003535x3000
1818x30003636x3000
1919x30003737x3000
2020x30003838x3000
2121x30003939x3000
2222x30004040x3000
2323x30004141x3000
2424x30004242x3000
2525x30004343x3000
2626x30004444x3000
2727x30004545x3000
2828x30004646x3000
29
29x30004747x3000
3030x3000

 

Citisteel có cắt lẻ từng đoạn thép lục giác C45 tùy theo yêu cầu của khách hàng.

Thành phần hóa học của thép lục giác S45C

Loại lục giác này mang đầy đủ tính chất hóa học của thép S45C.

JIS G4051CMnPSSi
S45C0.42-0.500.60-0.900.03 max0.035 max0.15-0.35

Ứng dụng của thép lục giác C45

    • Được dùng trong chế tạo máy như những cần trục hay bộ phận chuyển động truyền động.
    • Làm bánh răng, ốc vít.
    • Được sử dụng rộng rãi trong các ngành hóa chất như dầu mỏ, y học, hóa học,…
    • Ngành luyện kim cơ khí cũng hay sử dụng loại thép này.

Thép lục giác C45 có độ cứng tốt hơn thép lục giác SS400. Đồng thời độ bóng bề mặt cũng chất lượng hơn.

Giá thép lục giác S45C mới nhất năm 2020 ở Hà Nội

Giá thép lục giác S45C mới nhất năm 2020 giao tại Hà Nội dao động từ 35.000đ/kg ~ 37.000đ/kg. Tùy vào số lượng bạn cần, yêu cầu về kích thước tinh, cắt đoạn nhỏ mà giá thép lục giác C45 sẽ tăng hoặc giảm.

Vì sao bạn nên mua thép lục giác C45 của Citisteel :

    • Báo giá nhanh.
    • Chuẩn mác thép S45C.
    • Có sẵn hoặc sản xuất theo yêu cầu ( với những đơn hàng lớn ).
    • Có đảm bảo về chất lượng sản phẩm thép lục giác.

 

 

Liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH CITISTEEL VIỆT NAM

Office: Tầng 4 HUD3 TOWER, 121 – 123 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.

Hotline (SĐT & ZALO): 0961.133.811 – 0906.933.335
Email:c[email protected] Hoặc [email protected]gmail.com

error: Content is protected !!