fbpx

Thép NAK80 có sẵn ở Hà Nội 2021

270,000 

  • Citisteel cung cấp thép NAK80 chuẩn mác và chất lượng.
  • Giá thép NAK80 tốt trên thị trường.
  • Có giao hàng ở Hà Nội.
  • Báo giá nhanh trong vòng 15′.
  • Bảo hành mác thép.

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép, đồng, nhôm, inox NHANH sau 1 phút tại đây .

Lưu ý: Giá trên website chỉ là giá tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ hotline để được báo giá tốt nhất và nhanh nhất có thể!

Categories ,

Thép NAK80 là gì?

Thép NAK80 là gì? Vật liệu NAK80 có những ưu điểm gì so với những loại thép khác? Và nhiều thông tin hơn nữa sẽ được gửi tới các bạn thông qua bài viết về sản phẩm này.

Thép NAK80 là thép kết tủa hoặc thép cứng có tuổi với độ đồng đều thông qua độ cứng khoảng 40 HRC. Đây là loại thép siêu “sạch”, thép làm lại hồ quang chân không với cấu trúc hạt đồng đều, độ cứng đồng đều, và độ ổn định kích thước tuyệt vời. NAK80 là loại thép cải tiến của NAK55, trên bề mặt gương bóng, bề mặt EDM và độ bền tốt hơn.

Vật liệu NAK80 là loại thép đúc 40 HRC, hiệu suất cao, độ chính xác cao, là loại thép làm khuôn rất tốt. Các ứng dụng bao gồm khuôn nhựa, khuôn cao su, đồ gá lắp và đồ đạc, và khuôn dập.

thép tấm sus420j2 đài loan

Một số thông tin chi tiết về thép NAK80 – NAK80 Mold Steel

    • Tên : Thép NAK80, NAK80
    • Tên theo tiếng Anh : NAK80 Steel
    • Hình dạng : Tấm, tròn đặc.
    • Mác thép : NAK80 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • Mác thép tương tự NAK80 :
      • 10Ni3MnCuAl theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
      • P21 theo tiêu chuẩn ASTM A681.

Những ưu điểm của loại vật liệu NAK80

Vật liệu NAK 80 có những ưu điểm nổi bật như :

    • Siêu sạch với quy trình sản xuất chân không hồ quang.
    • Độ cứng đạt 40 HRC.
    • Độ cứng của thép NAK80 rất đồng đều giữa bề mặt và phần bên trong.
    • Cấu trúc hạt đồng đều không có lỗ nút, vùi hoặc điểm “chết”.
    • Không bao giờ cần giảm ứng suất, ứng lực ngay cả khi gia công nặng.
    • Độ đánh bóng vượt trội, thậm chí trên cả những vết hàn.

Vật liệu NAK80 không được làm nguội để đạt được độ cứng. Do đó, nó không có các ứng suất vốn có của thép tôi. NAK80 không bao giờ cần giảm ứng suất do gia công nặng vì độ cứng đồng đều trong suốt giữa bề mặt và bên trong! Nó có sự ổn định kích thước tuyệt vời trong quá trình xây dựng khuôn và trong khi phục vụ. Ngay cả sau khi khuôn chạy dài, hạ nhiệt và gia nhiệt lại sau đó, vật liệu vẫn duy trì sự ổn định về chiều.

Tự tính nhanh trọng lượng thép NAK80 trong vòng 1 phút với kích thước tùy chọn tại đây .

Thành phần hóa học của thép làm khuôn NAK80

Dưới đây là tỉ lệ thành phần (%) hóa học của các nguyên tố : C, Cu, Si, Mn, Mo, Al, Ni có trong thép làm khuôn NAK80 theo tiêu chuẩn JIS.

Tiêu chuẩn JISCSiMnNiCuMoAl
NAK800.150.301.503.001.000.301.00
Tiêu chuẩn GB/TCSiMnNiCuMoAl
10Ni3MnCuAl0.06 - 0.160.401.4-1.72.7-3.30.8-1.20.2-0.50.7-1.2
Tiêu chuẩn ASTM A681CSiMnNiCrVAl
P210.18-0.220.2-0.40.2-0.43.90-4.250.2-0.30.15-0.251.05-1.25

Bảng so sánh thành phần hóa học của thép NAK80 theo các tiêu chuẩn khác nhau

So sánh thành phần hóa học của thép NAK80 theo các tiêu chuẩn : JIS, GB/T và ASTM

Tiêu chuẩn JISCSiMnNiCuMoAl
NAK800.150.301.503.001.000.301.00
Tiêu chuẩn GB/TCSiMnNiCuMoAl
10Ni3MnCuAl0.06 - 0.160.401.4-1.72.7-3.30.8-1.20.2-0.50.7-1.2
Tiêu chuẩn ASTM A681CSiMnNiCrVAl
P210.18-0.220.2-0.40.2-0.43.90-4.250.2-0.30.15-0.251.05-1.25

Như bảng trên chúng ta thấy có sự khác biệt thành phần % rõ rệt giữa các mác thép NAK80, P21 và 10Ni3MnCuAl.

Đặc tính vật lý của NAK 80

Dưới đây là một số đặc tính vật lý của NAK80 nói riêng và mác thép NAK80 nói chung :

    • Modun đàn hồi : 30×106 psi
    • Độ bền kéo:       183.400 psi
    • Mật độ (g/cm3) : 7.72
    • Độ dẫn nhiệt ( W/m.K) : 41.3 ở 100oC và tăng lên 42.2 ở 200oC.
    • Độ thấm từ tối đa : 380
    • Lực cưỡng chế : 14.0

Độ cứng thép NAK80

  • Độ cứng HRB : 330.
  • Độ cứng HRC : 41 (sau khi xln)

Xử lý nhiệt của vật liệu NAK80

Ủ mềm

Đun nóng thép NAK80 đến 640-660oC, làm nguội từ từ. Điều này sẽ tạo ra độ cứng Brinell tối đa là 330 HB.

Làm cứng

Làm cứng NAK80 từ nhiệt độ 880-900oC sau đó làm nguội bằng dầu. Độ cứng sau khi dập tắt là 41 HRC.

Lão hóa

Gia nhiệt đến 550oC với tốc độ gia nhiệt 60oC / h, sau đó giữ nhiệt độ 5 giờ rồi làm nguội từ từ trong không khí.

Thấm Nito NAK80

Thép khuôn nhựa NAK80 chứa 1% nhôm và phản ứng rất tốt với quá trình thấm nitơ. Có nhiều hình thức thấm nitơ và mỗi hình thức đều có những ưu điểm khác nhau.

Tuy nhiên, đối với các ứng dụng khuôn đúc, đặc biệt là thấm nitơ ion rất phù hợp với thép dụng cụ NAK80. Khi sử dụng thấm nitơ khí tiêu chuẩn, không được vượt quá 950 ° F.

Tác dụng :

  • Tăng khả năng chống mài mòn.
  • Tạo ra bề mặt cứng lý tưởng.
  • Chống nấm mốc.
  • Độ cứng nóng bề mặt sau khi Nitro hóa có thể đạt 60 HRC.

Giá thép NAK80 ở Hà Nội

Là một loại thép hợp kim có độ cứng cao. Do đó giá trị của thép làm khuôn NAK80 khá lớn. Giá thép NAK80 ở trên thị trường dao động trong mức 270.000đ/kg trở lên. Giá trên còn phụ thuộc vào những yếu tố khác như :

    • Nguồn gốc xuất xứ : Hàn Quốc, Nhật Bản.
    • Số lượng cần mua.

Hãy liên hệ Citisteel để được báo giá thép NAK80 tốt nhất trên thị trường.

Ứng dụng của thép khuôn nhựa NAK80 trong thực tiễn

Liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH CITISTEEL VIỆT NAM

Office: Tầng 4 HUD3 TOWER, 121 – 123 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.

Hotline (SĐT & ZALO): 0961.133.811 – 0906.933.335
Email:c[email protected] Hoặc [email protected]gmail.com

error: Content is protected !!