fbpx

Thông tin chi tiết về vật liệu thép SUJ2 năm 2021

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin
Cập nhật những thông tin chi tiết và mới nhất về mác thép SUJ2 như : Thép SUJ2 là gì, Độ cứng, Những mác thép tương đương SUJ2 và giá thép SUJ2 trên thị trường,...
Thép tròn SUJ2 ở Hà Nội

Thép SUJ2 là gì?

Thép SUJ2 là thép chịu lực hợp kim chất lượng cao có chứa hàm lượng Carbon lên tới 0.90 – 1.10.

Thép SUJ2 là gì

Thép SUJ2 là gì?

Vật liệu SUJ2 (SUJ2 material) có chứa lượng Carbon cao, Chromium (1.20 – 1.65) và một số hợp kim thấp khác. Nó tạo nên độ cứng và những cơ tính tuyệt vời cho loại vật liệu này.

Tính nhanh khối lượng thép SUJ2 trong vòng 10s tại đây.

Mác thép tương đương SUJ2

Thép tròn SUJ2 ở Hà Nội

Thép tròn SUJ2 ở Hà Nội

Những mác thép tương đương SUJ2 – JIS G4805 theo các tiêu chuẩn là :

    • 52100 theo tiêu chuẩn ASTM 295 /AISI của USA.
    • 100Cr6/1.3505 theo tiêu chuẩn DIN 17230 của Đức.
    • 535A99/EN31 theo tiêu chuẩn BS 970 của Anh.
    • GCr15 theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
    • 100C6 theo tiêu chuẩn AFNOR của Pháp.
    • SKF3/2258 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.
    • STB2 theo tiêu chuẩn KS của Hàn Quốc.
    • 31 theo tiêu chuẩn EN của EU.
    • F.131 theo tiêu chuẩn UNE của Tây Ban Nha.

Citisteel cung cấp thép tròn đặc SUJ2 có sẵn tại Hà Nội.

Thành phần hóa học của SUJ2

JIS G4805CCrSSiMnPCuNiMo
SUJ20.95-1.101.30-1.600.025 max0.15-0.350.50 max0.025 max0.20 max0.25 max0.08 max

Bảng so sánh thành phần hóa học của các mác thép tương đương SUJ2

Tiêu chuẩnMácCCrMnMoSSiCuPNi
JIS G4805SUJ20.95-1.101.30-1.600.50 max0.08 max0.025 max0.15-0.350.25 max0.025 max0.25 max
ASTM A295521000.93-1.051.35-1.600.25-0.450.10 max0.015 max0.15-0.350.30 max0.030 max0.25 max
DIN 172301.35050.90-1.051.35-1.650.25-0.450.08 max0.025 max0.15-0.350.30 max0.025 max0.30 max
BS 970535A99/EN310.95-1.101.20-1.600.40-0.700.08 max0.025 max0.10-0.350.30 max0.025 max0.25 max

Tính chất cơ học của SUJ2 material

    • Môđun nén : 140 GPa.
    • Môđun cắt : 80 GPa.
    • Môđun đàn hồi : 190 – 210 GPa.
    • Hệ số Poát-xông: 0.27 – 0.30.
    • Khả năng gia công : 40.
    • Độ bền kéo : 1617 (kgf/mm²).
    • Độ bền uốn : 1176 (kgf/mm²).
    • Độ giãn dài : 5 %.
    • Độ bền va chạm : 28 (J/cm2).

Độ cứng thép SUJ2

Độ cứng thép SUJ2 là :

    • Độ cứng, Knoop (Knoop (converted from Rockwell C hardness) : 875
    • Độ cứng, Rockwell C (quenched in oil from 150°C tempered) : 62
    • Độ cứng, Rockwell C (quenched in oil) : 64
    • Độ cứng, Rockwell C (quenched in water) : 66
    • Độ cứng, Vickers (converted from Rockwell C hardness) : 848.

Nhờ có lượng Carbon và Chromium cao nên thép SUJ2 có độ cứng rất lý tưởng. Độ cứng của thép SUJ2 sau khi tôi và ram là 28 – 34 HRC.

Ứng dụng của vật liệu SUJ2

Vật liệu SUJ2 có những đặc tính tuyệt vời của vòng bi như khả năng chống mài mòn, độ dẻo dai, độ cứng. Khả năng làm việc và độ bền chống mệt mỏi của nó cũng rất tuyệt vời. SUJ2 được sử dụng rộng rãi để sản xuất khuôn nhựa, ổ bi, bi thép, bi, ống lót, trục, thanh dẫn hướng, chốt dẫn hướng và các bộ phận cơ khí khác.

Giá thép SUJ2

Hiện nay thị trường thép đang tăng mạnh và biến động từng ngày. Do vậy, rất kho để định mức giá ổn định cho giá thép SUJ2 ở thời điểm hiện tại năm 2021. Giá thép SUJ2 dao động trong khoảng 45.000đ/kg – 50.000đ/kg

Tuy nhiên, Citisteel có bán thép SUJ2 tại Hà Nội với giá tốt so với thị trường. Chúng tôi cam kết hàng chuẩn mác và chất lượng.

admin

admin

Leave a Replay

Đăng kí nhận báo giá ngay

Đăng kí để nhận báo giá và tư vấn hoàn toàn miễn phí. Chúng tôi không SPAM mail mà chỉ báo giá và cung cấp những thông tin có ích và cần thiết đối với khách hàng.

error: Content is protected !!