fbpx

Thép tròn đặc SNCM439 giá rẻ ở Hà Nội năm 2020

56,000 

Thép tròn đặc SNCM439 thuộc loại thép Cacbon trung bình chất lượng cao. Nó là thép tinh luyện hợp kim thấp có đặc tính độ cứng và độ bền tốt.

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép, đồng, nhôm, inox NHANH sau 1 phút tại đây .

Lưu ý: Giá trên website chỉ là giá tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ hotline để được báo giá tốt nhất và nhanh nhất có thể!

Thép tròn đặc SNCM439 là gì?

Thép tròn đặc SNCM439 thuộc loại thép Cacbon trung bình chất lượng cao. Đồng thời nó cũng là một loại thép hợp kim thấp. Thép tròn SNCM439 có độ cứng (Tempered Hardness) khá lý tưởng với 28 – 34 HRC.

SNCM439 là một loại thép tinh luyện và có đặc tính độ cứng và độ bền cao. Nó thường được sử dụng để sản xuất ốc vít, bánh răng, trục, đai ốc, pít-tông, các bộ phận ô tô đòi hỏi độ bền cao.

thép tròn đặc chủng sncm439 d90 ở hà nội

Citisteel có cung cấp thép tròn SNCM439 ở Hà Nội và các tỉnh phía Bắc.

Thông tin chi tiết về thép tròn đặc SNCM439

    • Tên : Thép tròn đặc SNCM439, thép tròn SNCM439, hay còn gọi tắt là thép tròn SCM439. Hoặc thép tròn SNCM8
    • Tên theo các nước :
      • SNCM439 Steel Round Bar (English).
      • SNCM439 스틸 라운드 바 (Korean).
      • SNCM439 スチール丸棒 (Japan).
      • SNCM439 钢 圆 棒 (China) hay 40CrNiMoA 钢 圆 棒.
    • Mác thép : SNCM439 theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản (Japan). Hoặc SNCM8.
    • Hình dạng : Tròn, tròn đặc.
    • Quy cách chuẩn : Dx6000 (trong đó D là Dia (phi)). Đơn vị tính : mm (li). Ví dụ : 90×6000.
    • Mác thép tương đương :
      • 4340/9840 theo tiêu chuẩn AISI của USA.
      • 40CrNiMoA/45CrNiMoVA theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc (China).
      • 36CrNiMo4/1.6511 theo tiêu chuẩn EN-10250 của Britain.
      • EN24/817M40 theo tiêu chuẩn BS-970 của Britain.
    • Những kích thước thường có sẵn của thép tròn đặc SNCM439 phi : 40 li, 50 li, 55 li, 60 li, 70 li, 80 li, 85 li, 90 li, 100 li, 110 li, 120 li, 140 li, 150 li, 170 li, 190 li, 200 li, 210 li. Hiện có thép tròn SNCM439 phi 210 mm là lớn nhất.

Lưu ý : Các bạn nên liên hệ để nhân viên kiểm tra kho và báo giá trực tiếp. Vì một số ít kích thước có thể không có sẵn hàng.

Thép tròn SNCM439 còn được dùng thay thế cho mác thép không có sẵn ở Việt Nam như thép tròn 39NiCrMo3, 39NiCrMo4, 40NiCrMo3, 40NiCrMo4, 36CrNiMo4, 9840.

Thành phần hóa học của thép tròn SNCM439

Dưới đây là bảng thành phần hóa học của thép tròn SNCM439 với các nguyên tố : C, Si, Mn, P, S, Ni, Cr, Mo, Cu theo tỉ lệ phần trăm %.

JIS 4051CCrCuSSiNiMoPMn
SNCM439/SNCM80.36-0.430.6-1.00≦0.30≦0.030.15-0.351.6-2.00.15-0.300≦0.030.6-0.9

Tính khối lượng thép tròn đặc SNCM439 nhanh trong 15 giây với kích thước tùy còn tại đây.

Điều kiện xử lý nhiệt của thép tròn đặc SNCM439

Xử lí nhiệt của thép tròn SNCM439 qua 4 giai đoạn cơ bản là :

    • Ủ (Annealing): Ủ nóng 820℃ , ủ lạnh 670℃.
    • Bình thường hóa (Normalization): 820 ~ 870 ℃ Làm mát bằng không khí.
    • Làm cứng (Hardening): 820 ~ 870 ℃ Làm mát dầu.
    • Nhiệt độ (Tempering): 580 ~ 680 ℃ Làm mát bằng nước.

Tính chất cơ học của thép tròn SNCM439

    • Độ bền :
      • Độ bền kéo (Tensile Strength): 745 MPa.
      • Độ bền va đập (Impact value):  ≧7 J/cm2.
      • Độ bền uốn (Yield Strength) : 470 MPa.
    • Độ giãn dài (Elongation) : >= 16%.
    • Độ giảm diện tích (Reduction of Area): 50 % ở 70℃ tới 800℃.
    • Hệ số Poát xông (Poisson’s ratio) :  0.27 – 0.30.
    • Độ cứng :
      • Độ cứng HRC : 28 – 34 HRC.
      • Độ cứng HRB : 293~352 HRB.

Ứng dụng của thép tròn SNCM 439

Thép tròn đặc chủng SNCM 439 thường được sử dụng để sản xuất ốc vít, bánh răng, trục, đai ốc, pít-tông, các bộ phận ô tô đòi hỏi độ bền cao.

Một số ứng dụng khác như :

    • Bộ phận hạ cánh của máy bay.
    • Sử dụng trong chi tiết ô tô.
    • Trong các dàn khoan ngành dầu mỏ.

Các ngành công nghiệp kỹ thuật nói chung và các ứng dụng sử dụng kết cấu, như: trục nặng, bánh răng, trục, trục chính, khớp nối, ghim, mâm cặp, khuôn, v.v.

Liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH CITISTEEL VIỆT NAM

Office: Tầng 4 HUD3 TOWER, 121 – 123 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.

Hotline (SĐT & ZALO): 0961.133.811 – 0906.933.335
Email:c[email protected] Hoặc [email protected]gmail.com

error: Content is protected !!