fbpx

Thép tròn đặc S45C/C45 phi 14 (D14) ở Hà Nội

17,800 

  • Tên : Thép tròn đặc S45C hay thép tròn C45, thép tròn đặc C45,…
  • Tên theo tiếng Anh : S45C Steel Round bar.
  • Mác thép : S45C theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản.
  • Hình dạng : Tròn hay tròn đặc.
  • Mác thép tương đương :
    • 1045 theo tiêu chuẩn ASTM A29 của USA.
    • G10450 theo tiêu chuẩn ASTM A681 của USA.
    • C45 hay 1.1191 theo tiêu chuẩn EN 10083-2 của Châu Âu.
    • CK45 theo tiêu chuẩn DIN 17350 của Đức.
    • 45 theo tiêu chuẩn GB/T 1299 của Trung Quốc.

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép, đồng, nhôm, inox NHANH sau 1 phút tại đây .

Lưu ý: Giá trên website chỉ là giá tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ hotline để được báo giá tốt nhất và nhanh nhất có thể!

Một số thông tin về thép tròn đặc S45C phi 14 ( kí hiệu D14)

Thép tròn đặc S45C là một loại thép carbon trung bình hay còn gọi là thép chế tạo S45C. Thép tròn C45 là một loại thép cường độ trung bình với khả năng gia công tốt và đặc tính chịu kéo tuyệt vời.

    • Tên : Thép tròn đặc S45C hay thép tròn C45, thép tròn đặc C45,…
    • Tên theo tiếng Anh : S45C Steel Round bar.
    • Mác thép : S45C theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản.
    • Hình dạng : Tròn hay tròn đặc.
    • Mác thép tương đương :
      • 1045 theo tiêu chuẩn ASTM A29 của USA.
      • G10450 theo tiêu chuẩn ASTM A681 của USA.
      • C45 hay 1.1191 theo tiêu chuẩn EN 10083-2 của Châu Âu.
      • CK45 theo tiêu chuẩn DIN 17350 của Đức.
      • 45 theo tiêu chuẩn GB/T 1299 của Trung Quốc.

thép tròn đặc s45c phi 14 d14

 

Citisteel có thể cung cấp thép tròn đặc S45C từ phi 12 ~ 720 trên toàn quốc.

Thành phần hóa học của thép tròn S45C D14

JIS G4051CMnPSSi
S45C0.42-0.500.60-0.900.03 max0.035 max 0.15-0.35

Cơ tính của thép tròn đặc C45

    • Độ bền kéo ( Tensile strength ) của thép tròn C45 : 630 ~ 850 N/mm2
    • Độ giãn dài ( Elongation A5 ) : min 14%.
    • Mô đun ứng suất ( Mô đun Young ) : 200 GPa hay 29000 psi.
    • Hệ số Poisson: 0.29

Độ cứng của thép S45C

    • Độ cứng hb của thép C45 ( Hardness, Rockwell B) : 84 HRB.
    • Độ cứng Brinell ( Hardness, Brinell ): 163
    • Độ cứng Vikers ( Hardness, Vikers ): 170

Khối lượng riêng của thép S45C :

Khối lượng riêng của thép S45C là 7.87 g/cc hay 0.284 lb/in³.

Tính nhanh khối lượng thép tròn đặc C45 trong vòng 30s với quy cách tùy chọn tại đây.

Ứng dụng của thép tròn C45

Thép tròn đặc C45 phù hợp để sản xuất các bộ phận như bánh răng, bu lông, trục và trục đa năng, chìa khóa và đinh tán.

Giá thép tròn đặc C45 năm 2020 tại Hà Nội

Giá thép tròn đặc C45 năm 2020 không có thay đổi nhiều so với năm 2019. Vẫn giữ vững ở mức giá 20.000đ ~ 21.500đ/kg tùy thuộc vào quy cách, khối lượng và nguồn gốc của thép.

Ở Hà Nội bạn có thể mua thép tròn đặc S45C chất lượng tại citisteel vì :

    • Báo giá thép tròn S45C nhanh và chi tiết.
    • Thép C45 đúng mác và chất lượng.
    • Giao hàng nhanh sau 1 – 2 ngày làm việc (khu vực miền Bắc).

 

Liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH CITISTEEL VIỆT NAM

Office: Tầng 4 HUD3 TOWER, 121 – 123 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.

Hotline (SĐT & ZALO): 0961.133.811 – 0906.933.335
Email:c[email protected] Hoặc [email protected]gmail.com

error: Content is protected !!