fbpx

Thép tấm SS400/CT3 dày từ 200mm - 300mm cho tới 760mm

24,500 

Độ dày (Thickness) : 250mm – 760mm. Kí hiệu : T250 cho tới T760.

Khổ chuẩn – kích thước chuẩn – quy cách :độ dày (T)x2000x6000, hày độ dày (T)x1500x5000.

Mác thép : SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản.

Những mác thép tương đương SS400 là :

    • Q235A, Q235B, Q235C, Q235D theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
    • A570 Gr.30, A570 Gr.45, A36/A283M Gr.D theo tiêu chuẩn ASTM của USA. Chúng ta thường hay gọi sử dụng mác thép A36.
    • St37-2, Ust37-2, RSt37-2 theo tiêu chuẩn DIN – 17100 của Đức.
    • FE360B theo tiêu chuẩn UNI – 7070.
    • S235JR theo tiêu chuẩn EN – 10025-2.
    • CT3/CT38 theo tiêu chuẩn TCVN của Việt Nam.

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép, đồng, nhôm, inox NHANH sau 1 phút tại đây .

Lưu ý: Giá trên website chỉ là giá tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ hotline để được báo giá tốt nhất và nhanh nhất có thể!

Categories ,

Vì sao phải phân biệt thép tấm SS400/CT3 dày và rất dày từ T200 200mm (200li) tới 300mm (300li) ?

Thép tấm SS400/CT3 ngoài thị trường thường được chia làm 3 loại theo kích thước độ dày.

  • Thép tấm SS400/CT3 loại nhỏ : Kích thước từ 4mm (4li)- 100mm (100li).
  •  Thép tấm SS400 loại trung bình (vừa): Kích thước từ 100mm (100li) – dưới 200mm (200li).
  • Thép tấm SS400 loại dày và siêu dày : Kích thước trung bình từ 200mm (200li) đổ lên tới 500mm (500li).

Đây là một cách phân biệt thép tấm khác ngoài cách phân biệt theo mác thép.

Vì sao phải phân biệt như vậy? Mỗi loại thép tấm theo từng kích thước có mục đích sử dụng khác nhau, những ứng dụng khác nhau. Các yêu cầu về thép tấm cũng sẽ khác nhau bao hàm cả những công đoạn gia công.

Tính nhanh trọng lượng thép tấm SS400 với kích thước tùy chọn trong vòng 30 giây ở đây.

Độ dày (Thickness) : 250 , 250li (250 li), 250mm. Kí hiệu : T250 cho tới 760mm.

Khổ chuẩn – kích thước chuẩn – quy cách :độ dày (T)x2000x6000, hày độ dày (T)x1500x5000.

Mác thép : SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản.

Những mác thép tương đương SS400 là :

    • Q235A, Q235B, Q235C, Q235D theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
    • A570 Gr.30, A570 Gr.45, A36/A283M Gr.D theo tiêu chuẩn ASTM của USA. Chúng ta thường hay gọi sử dụng mác thép A36.
    • St37-2, Ust37-2, RSt37-2 theo tiêu chuẩn DIN – 17100 của Đức.
    • FE360B theo tiêu chuẩn UNI – 7070.
    • S235JR theo tiêu chuẩn EN – 10025-2.
    • CT3/CT38 theo tiêu chuẩn TCVN của Việt Nam.

Citisteel cung cấp những loại thép tấm SS400 độ dày lớn và siêu lớn từ 200li – 220li – 240li – 250li – 270li – 300li – … – cho tới 760li.

Đặc tính hóa học hay thành phần hóa học của  thép tấm SS400 dày 200li :

Vấn đề ở đây chỉ là nó có kích thước lớn hơn được liệt kê vào thép tấm SS400 loại giầy 200mm (200li) thôi. Còn về bản chất thì tỉ lệ thành phần (%) hóa học của nó cơ bản là một. Không có sự khác biệt nào cả.

[supsystic-tables id=19]

  • Cacbon (C) : 0.11 ~ 0.18 (%)
  • Silic (Si) : 0.12 ~ 0.17 (%)
  • Mangan (Mn): 0.40 ~ 0.57 (%)
  • Niken (Ni) : 0.03 (%)
  • Crom (Cr) : 0.02 (%)
  • Photpho (P) : 0.02 (%)
  • Lưu huỳnh (S): 0.03 (%)

Lượng Cacbon từ 0.11 ~ 0.18 (%) là vừa đủ để hòa tan cacbit của các nguyên tốt còn lại. Tỉ lệ % Cacbon càng cao thì loại thép càng tốt. Thông thường nó phụ thuộc vào nguồn gốc xuất xứ của loại thép tấm CT34bạn nhập. Tuy nhiên từ 0.11 trở lên là đã đủ điều kiện với các tiêu chuẩn CQ rồi.

thép tấm ss400 dày 250li 250mm

Đặc tính hay tính chất vật lí của thép tấm SS400 dày 200ly

  • Độ bền của thép tấm SS400 dày 250mm:
    • Độ bền uốn (Yield Strength): 205 – 245 MPa. Độ bền uốn tối thiểu 245 đến tối đa 205 N/mm2 (MPa) tùy thuộc vào độ dày.
    • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 – 510 MPa. Độ bền kéo của thép tấm SS400 biểu thị bằng Newton trên milimet và nó phải tối thiểu 400 N/mm2 (MPa) và tối đa có thể là 510 N/mm2 (MPa).
  • Độ giãn dài (Elongation): 17% ~ 23%. Đặc tính kéo dài của thép SS400 thay đổi theo độ dày. Phạm vi tỷ lệ phần trăm tối thiểu cho độ giãn dài là 17% độ dày 16 mm, 21% cho độ dày tới 40 mm và lớn hơn 23% so với 50 mm và trở lên.
  • Điểm nóng chảy : 430 °C
  • Độ cứng của thép tấm SS400 T250 khoảng (Brinell hardness) : 160HB.

Với tính chất vật lí như vậy thì thép tấm cán nóng CT3 T200 đảm bảo đủ các yêu cầu để gia công cũng như xây dựng.

Bảng quy cách và kích thước của thép tấm CT3 dày 200li

Công thức tính trọng lượng thép tấm SS400, CT3 :

Trọng lượng = (dày x rộng x dài x 8) : 1.000.000 = Kg.

Viết tắt :

Trọng lượng = (T x W x L x 8)/1000000        (kg)

Hoặc các bạn có thể tính nhanh khối lượng thép tấm với kích thước tùy chọn ở đây

[supsystic-tables id=1]

Giá thép tấm SS400 độ dày T200 hay 200mm bao nhiêu và mua ở đâu ?

Giá thép tấm SS400 T200 ~ 300 hay 200li ~ 300li trên thị trường dao động khoảng 21.500đ/kg ~ 25.000đ/kg. Giá có thể thay đổi theo thời gian, tùy nhà cung cấp, kích thước và nguồn hàng nhập khẩu nữa.

Thông thường những hàng thép tấm SS400/CT3 dày và rất dày cho tới siêu dày thường có ở trong miền Nam. Ngoài thị trường miền Bắc rất ít nhà cung cấp có kích thước lớn như vậy.

 

Mọi thắc mắc về thép tấm SS400 dày 200li xin liên hệ :

Công ty Thép đặc biệt Quang Minh Citisteel

Trụ sở :  Lầu 6, Tòa nhà Fimexco, 231 – 233 Lê Thánh Tôn,P. Bến Thành, Quận 1, TP. HCM

Tel: (0251) 3685 338 & 0911.785.222  –   Fax: (0251) 3685 339 – Email : [email protected]

Kho xưởng : Khu Địa Ốc Thiên Bình, Tổ 5 KP. Thiên Bình, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

Tel: 0911.966.366 – Email : [email protected]

Office Hà Nội : Tòa B2.1 – HH02E, KĐT Thanh Hà Cienco 5, P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội

Tel : 0961.133.811 & 0906.993.335 – Email : [email protected]

 

Liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH CITISTEEL VIỆT NAM

Office: Tầng 4 HUD3 TOWER, 121 – 123 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.

Hotline (SĐT & ZALO): 0961.133.811 – 0906.933.335
Email:c[email protected] Hoặc [email protected]gmail.com

error: Content is protected !!