fbpx

Inox tấm 304/SUS304 - Stainless steel plate 304/SUS304

85,000 

Một số thông tin chi tiết về Inox tấm 304 – stainless steel plate 304

    • Tên gọi : Inox tấm 304 hay inox tấm sus304 hoặc là thép không gỉ 304
    • Tên tiếng Anh của Inox tấm 304 : Stainless Steel Plate 304.
    • Hình dạng : Tấm.
    • Mác thép : 304 theo tiêu chuẩn ASTM A240 hoặc tiêu chuẩn AISI của Mỹ.
    • Mác thép tương tự :
      • SUS304 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
      • S30400 theo tiêu chuẩn UNS của Bắc Mỹ.
      • 304S31 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
      • 58E/1.4301 theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
      • 2332 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Tự tính nhanh trọng lượng của Inox tấm SUS304 theo kích thước tùy chọn tại đây.

Tự động tính khối lượng và giá tiền của các loại thép, đồng, nhôm, inox NHANH sau 1 phút tại đây .

Lưu ý: Giá trên website chỉ là giá tham khảo. Bạn vui lòng liên hệ hotline để được báo giá tốt nhất và nhanh nhất có thể!

Inox tấm 304 là gì ?

Inox tấm 304 hay thép không gỉ 304 dạng tấm còn được gọi là 1.4301. Nó là loại thép không gỉ linh hoạt nhất và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Đôi khi nó vẫn được gọi bằng tên cũ 18/8, có nguồn gốc từ tỉ lệ thành phần hóa học của loại 304 là 18% crôm và 8% niken.

Một số thông tin chi tiết về Inox tấm 304 – stainless steel plate 304

  • Tên gọi : Inox tấm 304 hay inox tấm sus304 hoặc là thép không gỉ 304
  • Tên tiếng Anh của Inox tấm 304 : Stainless Steel Plate 304.
  • Hình dạng : Tấm.
  • Mác thép : 304 theo tiêu chuẩn ASTM A240 hoặc tiêu chuẩn AISI của Mỹ.
  • Mác thép tương tự :
    • SUS304 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • S30400 theo tiêu chuẩn UNS của Bắc Mỹ.
    • 304S31 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
    • 58E/1.4301 theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
    • 2332 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Citisteel cung cấp inox SUS304 tấm loại tốt với nhiều kích thước và quy cách khác nhau.

Tự tính nhanh trọng lượng của Inox tấm SUS304 theo kích thước tùy chọn tại đây.

Thành phần hóa học của tam inox 304

Dưới đây là tỉ lệ thành phần % hóa học của các nguyên tố : C, Cr, S, Si, Mn, P, Ni, N, Fe theo tiêu chuẩn AISI.

Mác thépCCrSSiPMnNiFe
AISI 304max 0.0717.50 ~ 19.50max 0.015max 1.00max 0.045max 2.08.0~15.0Balance

Theo tỉ lệ chuẩn nhất cũ ngày trước thì tỉ lệ giữa Cr và Ni là 18/8 hay 18% và 8%.

Đặc tính vật lý của inox SUS 304

  • Tính chất cơ học của inox tam 304

    • Độ bền nén : 210 MPa.
    • Độ bền kéo : 520 ~ 720 MPa.
    • Độ giãn dài : 45% Min.
  • Tính chất

    vật lí :

    • Mật độ : 8.000 Kg/m3
    • Điểm nóng chảy : 1450°C.
    • Modun đàn hồi : 193 GPa.
    • Độ dẫn nhiệt 16.2W/m.K
    • Điện trở suất : 0.072×10-6.m

Khả năng chịu nhiệt của inox 304

Inox 304 có khả năng chống oxy hóa tốt trong điều kiện không liên tục lên đến 870 ° C và đến tới 925 ° C. Tuy nhiên, không nên sử dụng liên tục ở 425- 860 °C. Trong trường hợp này,inox 304L được khuyến nghị do khả năng chống kết tủa cacbua. Trường hợp cường độ cao được yêu cầu ở nhiệt độ trên 500 °C và lên đến 800 °C loại inox 304H được khuyến nghị. Vật liệu này sẽ giữ lại khả năng chống ăn mòn nước.

Thông tin thêm :

  • Loại inox 304L là phiên bản carbon thấp của inox 304.
  • Còn inox 304H là một biến thể hàm lượng Cacbon cao để sử dụng ở nhiệt độ cao hơn.

Khả năng hàn của tấm inox 304

Inox 304 có khả năng hàn tuyệt vời bởi tất cả các phương pháp cả có và không có phụ gia. Các phần hàn nặng trong inox tấm 304 có thể yêu cầu ủ sau hàn để chống ăn mòn tối đa. Điều này là không cần thiết cho loại inox 304L. Inox 321 cũng có thể được sử dụng thay thế cho 304 nếu cần hàn phần nặng và không thể xử lý nhiệt sau hàn.

Ứng dụng của thép không gỉ 304 trong thực tế

Inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong thực tế đời sống sinh hoạt.

  • Thiết bị chế biến thực phẩm, đặc biệt là sản xuất bia, chế biến sữa và làm rượu vang.
  • Bàn bếp,chảo, bồn rửa mặt, máng, thiết bị nấu ăn và dụng cụ nấu ăn.
  • Tấm kiến trúc, lan can & trang trí.
  • Container hóa chất, bao gồm cả vận chuyển.
  • Bộ trao đổi nhiệt.
  • Tấm vẽ kiến trúc.
  • Chốt ren, đai ốc, bu lông, lò xo, ốc vít.
  • Ống nước, ống kim loại linh hoạt.
  • Thiết bị phẫu thuật trong bệnh viện.
  • Thiết bị điện lạnh.

Inox 304 giá bao nhiêu ?

Giá inox tấm 304 hiện nay dao động trong khoảng 70.000đ ~ 90.000đ/kg tùy thuộc vào kích cỡ và nguồn gốc. Như tấm inox 304 độ dày nhỏ sẽ có giá cao hơn và ngược lại.

Ngoài ra, số lượng khi bạn mua hàng cũng ảnh hưởng tới giá inox 304 tấm. Cắt lẻ giá inox 304 sẽ cao hơi đôi chút so với khi bạn mua số lượng.

 

error: Content is protected !!