fbpx

Danh mục: Thép tấm

Thép tấm là thép dạng bản thường có dạng hình chữ nhật.

Showing all 11 results

  • Thép , THÉP KHUÔN - THÉP LÀM KHUÔN NHỰA - MOLD STEEL

    Thép tấm khuôn nhựa 2311/DIN 1.2311

    Thép tấm khuôn nhựa 2311 nằm trong nhóm thép công cụ chuyên dụng cho khuôn nhựa

    Một số thông tin chi tiết về thép 2311

      • Tên gọi : Thép 2311 / Thép khuôn nhựa 2311 / Thép DIN 1.2311.
      • Tên theo tiếng Anh: DIN 2311 Steel, AISI P20 Steel, DIN 1.2311, Thép tấm 2311 : 2311 Steel, 2311 …
  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm NAK80 làm khuôn và khuôn nhựa – NAK80 Mold Steel

    Thép khuôn nhựa NAK80 là loại thép đúc 40 HRC, hiệu suất cao, độ chính xác cao, là loại thép làm khuôn rất tốt.

    Một số thông tin chi tiết về thép NAK80 – NAK80 Mold Steel

      • Một số thông tin chi tiết về thép NAK80 – NAK80 Mold Steel

          • Tên : Thép NAK80, thép …
  • Thép , THÉP KHUÔN - THÉP LÀM KHUÔN NHỰA - MOLD STEEL

    Thép tấm P20/2311/1.2311/40CrMnMo7 ở Hà Nội

    Thép tấm P20 là một loại thép công cụ hợp kim thấp, linh hoạt, được đặc trưng bởi độ bền tốt ở mức cường độ vừa phải. Thép tấm AISI P20 dành cho mục đích đặc biệt thường được sử dụng cho các loại khuôn ép nhựa và dụng cụ và để đúc khuôn cho kẽm. Vật liệu thép tấm …

  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm S55C (55C) hàng khủng siêu dày siêu to

    Loại thép : Thép Cacbon, thép kết cấu.

    Mác thép : S55C – JIS4051 (Nhật Bản), AISI-1050 (Mỹ), DIN-C55 (Đức).

    Đặc tính vật lí.

    Đặc tính hóa học.

    Những mác thép tương đương S55C.

    Tự tính nhanh trọng lượng và số tiền của thép tấm S55C siêu dày tại đây.

  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm SCM440/40XM/42CrMo4 ở Hà Nội

    Thép tấm SCM440 là một loại thép “hiếm” vì ít thông dụng và ít nhà cung cấp ở Việt Nam. Citisteel là nhà cung cấp duy nhất có sẵn hàng thép tấm 40XM/42CrMo4

  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm SKD11 – Steel plate

    Thép tấm SKD11 Công ty Thép Quang Minh Citisteel Việt Nam nhập hàng trực tiếp từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc…,  và một số quốc gia khác. Chúng tôi liên kết với Đối Tác cung cấp trực tiếp tại những quốc gia có nền Công Nghiệp sản xuất Kim Loại phát triển. Do …

  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm SS400 dày 220mm/T220/220li ở Hà Nội

    Thép tấm SS400 dày 220mm nằm trong nhóm thép tấm SS400 có độ dày lớn.

    Độ dày (Thickness) : 220 , 220li (220 li), 220mm. Kí hiệu : T220.

    Khổ chuẩn – kích thước chuẩn – quy cách : T220x2000x6000, 220mmx2000mmx6000mm hay 220x1500x5000.

    Mác thép : SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản.

    Những mác thép tương đương SS400 là :

      <li style="list-style-type: ...
  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm SS400 dày 240mm/240li/T240 ở Hà Nội

    Citisteel luôn sẵn sàng cung cấp thép tấm SS400 dày 240mm ở Hà Nội.

    Thép tấm SS400 dày 240mm nằm trong nhóm thép tấm SS400 có độ dày lớn.

    Độ dày (Thickness) : 240 , 240li , 240mm. Kí hiệu : T240.

    Khổ chuẩn – kích thước chuẩn – quy cách : T240x2000x6000, 240mmx2000mmx6000mm hay 240x1500x5000.

    Mác thép : SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 …

  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm SS400 dày 250mm/250li/T250 ở Hà Nội

    Thép tấm SS400 dày 250mm nằm trong nhóm thép tấm SS400 có độ dày trung bình – lớn.

    Độ dày (Thickness) : 250 , 250li (250 li), 250mm. Kí hiệu : T250.

    Khổ chuẩn – kích thước chuẩn – quy cách : T250x2000x6000, 250mmx2000mmx6000mm hay 250x1500x5000.

    Mác thép : SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản.

    Những mác thép tương đương SS400 là :

  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm SS400/CT3 dày từ 200mm – 300mm cho tới 760mm

    Độ dày (Thickness) : 250mm – 760mm. Kí hiệu : T250 cho tới T760.

    Khổ chuẩn – kích thước chuẩn – quy cách :độ dày (T)x2000x6000, hày độ dày (T)x1500x5000.

    Mác thép : SS400 theo tiêu chuẩn JIS-G3101 của Nhật Bản.

    Những mác thép tương đương SS400 là :

      • Q235A, Q235B, Q235C, Q235D theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
  • Thép , Thép tấm

    Thép tấm SUS420J2/2083/420 – SUS420J2 Steel plate

    Một số thông tin chi tiết về thép tấm không gỉ SUS420J2 :

    • Tên thường gọi : Thép tấm SUS420J2 hay gọi tắt là thép tấm AISI420 hoặc thép tấm 2083.
    • Tên tiếng Anh : SUS420J2 Steel Plate.
    • Hình dạng : Thép tấm.
    • Mác thép : SUS420J2 theo JIS-4403 của Nhật Bản.
    • Mác thép tương tự :
      • Tiêu chuẩn DIN …
error: Content is protected !!